bloc

/blɔk/
danh từ giống đực
  1. khối (đen, bóng)
    • Un bloc de fer
      một khối sắt
    • Bloc des gauches
      (chính trị) khối phái tả
    • Faire bloc
      thống nhất thành một khối
  2. lốc, tập
    • Bloc de calendrier
      lốc lịch treo
  3. (y học) bloc, sự chẹn; sự phong bế
    • Bloc vertébral
      sự chẹn đốt sống
  4. (thông tục) nhà tù, nhà giam
    • Être fourré au bloc
      bị tống giam
    • à bloc
      hết cỡ
    • Serrer les freins à bloc
      bóp phanh hết cỡ
    • Travailler à bloc
      làm việc hết sức
    • gonflé à bloc
      (thân mật) hăng hái
    • en bloc
      toàn thể, toàn bộ
    • Admettre en bloc une théorie
      chấp nhận toàn bộ một học thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bloc
Un ouvrier soulève un bloc de pierre sur un chantier.