brisé

tính từ
  1. vỡ, gãy
    • Vase brisé
      bình vỡ
    • Ligne brisée
      đường gãy
  2. mệt mỏi, kiệt quệ
  3. (kiến trúc) gập được
    • Volet brisé
      tấm liếp gập được
  4. (kiến trúc) nhọn
    • Arc brisé
      vòm nhọn
danh từ giống đực
  1. bước nhảy gập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brisé"

brisé
Le verre brisé est tombé sur le sol.