wound

/waund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind
danh từ
  1. vết thương, thương tích
    • to inflict a wound on
      làm cho bị thương
    • to receive a wound
      bị một vết thương
    • the wounds of war
      những vết thương chiến tranh
  2. vết băm, vết chém (trên cây)
  3. (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
    • a wound to one's pride
      điều xúc phạm lòng tự hào
    • to revive someone's wound
      gợi lại nỗi đau thương của ai
  4. (thơ ca) mối hận tình
ngoại động từ
  1. làm bị thương
    • wounded in the arm
      bị thươngcánh tay
  2. (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
    • to wound someone in his honour
      làm tổn thương đến danh dự của ai
    • wounded in one's affections
      bị tổn thương về tình cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

wound
A nurse carefully cleans a wound on a child's knee.