Bush

/buʃ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bụi cây, bụi rậm: Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường nhiều thân hoặc cành mọc ra từ gốc, thấp hơn cây thân gỗ lớn.
    • Vùng đất hoang nhiều bụi rậm, rừng thưa: (Thường dùng với mạo từ "the") Chỉ một khu vực rộng lớn, hoang dã, chưa khai phá, phủ đầy cây bụi, đặc biệtcác nước như Úc hay châu Phi.
    • Chùm lông rậm: (Thông tục) Chỉ bộ lông hoặc tóc mọc dày rậm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We planted a rose bush in the garden. (Chúng tôi trồng một bụi hoa hồng trong vườn.)
    • The explorer got lost in the bush for three days. (Nhà thám hiểm bị lạc trong vùng bụi rậm suốt ba ngày.)
    • The dog's tail is like a fluffy bush. (Cái đuôi của con chó giống như một chùm lông bông .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To beat about/around the bush": Vòng vo tam quốc, không đi thẳng vào vấn đề chính.
    • Stop beating around the bush and tell me what you really think. (Đừng vòng vo nữa nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ .)
  • "Good wine needs no bush": (Thành ngữ) Hữu xạ tự nhiên hương; hàng tốt không cần quảng cáo rầm rộ.
  • "To take to the bush": (Cổ) Trốn vào rừng, sống ngoài vòng pháp luật.
Biến thể từ gần giống
  • Bushy (tính từ): Rậm rạp, (dùng cho lông, tóc, đuôi, hoặc cây cối).
    • The squirrel has a bushy tail. (Con sóc cái đuôi rất .)
  • Bushland (danh từ): Đất đai phủ đầy bụi rậm.
  • Bushfire (danh từ, chủ yếu dùngÚc): Cháy rừng lan nhanh qua vùng cây bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Shrub: Bụi cây (từ đồng nghĩa chính, mang tính học thuật hơn).
  • Thicket: Bụi rậm, lùm cây rậm rạp.
  • Scrub: Cây bụi thấp, vùng đất phủ đầy cây bụi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bush out: Phát triển thành bụi rậm, xòe ra rậm rạp.
    • The plant will bush out if you prune it correctly. (Cây sẽ phát triển thành bụi rậm nếu bạn cắt tỉa đúng cách.)
Thành ngữ liên quan
  • A bird in the hand is worth two in the bush: (Thành ngữ phổ biến, thường dùng "bush" trong ngữ cảnh này) Một con chim trong tay đáng giá hơn hai con trong bụi.
danh từ
  1. bụi cây, bụi rậm
  2. (the bush) rừng cây bụi
  3. râu rậm, tóc râm
  4. biển hàng rượu, quán rượu

Idioms

  • to beat about the bush
    (xem) beat
  • good wine needs no bush
    (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
  • to take to the bush
    trốn vào rừng đi ăn cướp
ngoại động từ
  1. trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)
  2. bừa (một mảnh ruộng) băng bừa gài cành cây
danh từ
  1. (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục
  2. (quân sự) ống phát hoả
ngoại động từ
  1. đặt ống lót, đặt lót trục