châsse

danh từ giống cái
  1. hòm đựng thánh tích
  2. gọng, khung
    • La châsse d'un verre de lunette
      gọng kính
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) con mắt
    • De belles châsses
      đôi mắt đẹp
    • Chasse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

châsse
Une châsse en argent contient une relique sacrée dans l'église.