châsse

Học thuật
Thân thiện
châsse

Une châsse en argent contient une relique sacrée dans l'église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hòm đựng thánh tích: Một chiếc hòm, thường được trang trí công phu, dùng để lưu giữ trưng bày các thánh tích (ví dụ: di hài, vật dụng) của các vị thánh trong đạo Thiên Chúa.
    • Gọng, khung: Phần khung bao bọc hoặc giữ cố định một vật đó, chẳng hạn như gọng kính.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Con mắt: Một cách nói lóng để chỉ đôi mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La châsse de saint Martin est exposée dans la cathédrale. (Hòm đựng thánh tích của thánh Martin được trưng bày trong nhà thờ chính tòa.)
    • La châsse d'un verre de lunette est cassée. (Gọng của một chiếc mắt kính bị vỡ.)
    • Il a de belles châsses ! (Anh ta đôi mắt đẹp!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre en châsse": (Nghĩa đen) Đặt vào hòm thánh tích. Có thể dùng với nghĩa bóng một cách hài hước.
    • Les reliques ont été mises en châsse. (Các thánh tích đã được đặt vào hòm.)
Biến thể từ gần giống
  • Châssis (danh từ giống đực): Khung sườn, khung cửa, khung xe. Đâymột từ khác, dễ nhầm lẫn về chính tả phát âm.
    • Le châssis de la voiture est endommagé. (Khung xe ô bị hư hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Reliquaire (danh từ giống đực): Hòm thánh tích, rương thánh tích (đồng nghĩa với nghĩa tôn giáo).
  • Monture (danh từ giống cái): Gọng kính (đồng nghĩa với nghĩa "gọng, khung" cho kính).
  • Yeux (danh từ giống đực, số nhiều): Mắt (từ tiêu chuẩn, thay thế cho cách nói lóng "châsses").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les châsses en boules de loto: (Tiếng lóng) đôi mắt mở to ngạc nhiên hoặc sợ hãi, giống như những quả bóng số (loto).
    • Quand il a vu l'accident, il avait les châsses en boules de loto. (Khi nhìn thấy vụ tai nạn, anh ta mở to đôi mắt kinh ngạc.)
châsse

Une châsse en argent contient une relique sacrée dans l'église.

danh từ giống cái
  1. hòm đựng thánh tích
  2. gọng, khung
    • La châsse d'un verre de lunette
      gọng kính
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) con mắt
    • De belles châsses
      đôi mắt đẹp
    • Chasse