chứng

  1. (med.) symptôme
    • Chưa chứng có thể nhận thấy
      il n'y a pas encore de symtôme perceptible
  2. mal
    • Bị một chứng không thể khỏi được
      être atteint d'un mal incurable
  3. vice
    • Chứng nói xấu
      vice de la médisance
  4. preuve
    • Lấy làm chứng ?
      est la preuve ?
  5. témoin
    • Đứng ra làm chứng
      se présenter comme témoin
  6. témoigner; être témoin
    • trời làm chứng cho tôi
      le ciel m'est témoin
    • chứng nào tật nấy
      le loup mourra dans sa peau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chứng
Mẹ tôi có chứng đau bụng kinh niên.