nail

/neil/
danh từ
  1. móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)
  2. cái đinh
    • to drive a nail
      đóng đinh
  3. nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm)

Idioms

  • hard as nails
    (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ
  • to fligh tooball and nail
    (xem) tooth
  • to hit the [right] nail on the head
    (xem) hit
  • a nail in one's coffin
    cái có thể làm cho người ta chóng chết
  • to pay on the nail
    trả ngay không lần lữa
  • right á náil
    đúng lắm, hoàn toàn đúng
ngoại động từ
  1. đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt
    • to nail up a window
      lấy đinh vít chặt cửa sổ lại
    • to nail one's eyes on something
      nhìn chăm chú (nhìn chòng chọc) vật
    • to stood nailed to the ground
      đứng như chôn chân xuống đất
    • to nail a blow
      giáng cho một đòn
    • to nail someone down to his promise
      bắt ai phải giữ lời hứa
  2. (từ lóng) bắt giữ, tóm

Idioms

  • to nail colours to mast
    (xem) colour
  • to nail a lie to the counter (barn-door)
    vạch trần sự dối trá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nail"

nail
A carpenter hammers a nail into a wooden board.