sustain

/səs'tein/
ngoại động từ
  1. chống đỡ
  2. giữ vững được
    • enough to sustain life
      đủ sống
    • sustaining food
      thức ăn trợ sức
  3. chống cự, chịu đựng
    • to sustain the shock of the enemy's tanks
      chịu đựng sức tấn công của xe tăng địch
    • will not sustain comparison with
      không thể so sánh với
  4. nhận, chấp nhận
  5. xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...)
  6. (thể dục,thể thao) hiện (vai kịch...)
  7. kéo dài
    • sustained effort
      sự cố gắng kéo dài, sự cố gắng bền bỉ
  8. chịu
    • to sustain a defeat
      chịu thua
    • to sustain a loss
      chịu mất, chịu thất thiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sustain"

sustain
The court must sustain the objection to maintain a fair trial.