cot

/kɔt/
danh từ
  1. giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)
  2. (hàng hải) võng
danh từ
  1. (viết tắt) của cotangent
  2. lều, lán
  3. (thơ ca) nhà tranh
ngoại động từ
  1. cho (cừu...) vào lán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cot"

cot
A baby sleeps peacefully in a wooden cot.