cot

/kɔt/
Học thuật
Thân thiện
cot

A baby sleeps peacefully in a wooden cot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giường cũi, giường nhỏ (cho trẻ em): Một chiếc giường nhỏ thành cao xung quanh để bảo vệ trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ.
    • Giường gấp, giường di động: Một chiếc giường nhẹ, có thể gấp gọn lại, thường dùng khi đi du lịch hoặc cắm trại.
    • Võng (trên tàu thủy): Một chiếc giường vải treo, thường thấy trên tàu thuyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (giường cũi):
    • The baby is sleeping soundly in her cot. (Em bé đang ngủ say trong chiếc giường cũi của mình.)
    • We need to buy a new cot before the baby arrives. (Chúng tôi cần mua một chiếc giường cũi mới trước khi em bé chào đời.)
  • Danh từ (giường gấp):
    • He set up a cot in the living room for the guest. (Anh ấy dựng một chiếc giường gấp trong phòng khách cho vị khách.)
    • For camping, I prefer a cot to sleeping on the ground. (Khi đi cắm trại, tôi thích một chiếc giường gấp hơn ngủ trên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Finger cot": Một loại bao nhỏ, thường bằng cao su, được đeo để bảo vệ ngón tay.
    • The librarian wore a finger cot to handle the old manuscript. (Người thủ thư đeo một bao ngón tay để xử lý bản thảo .)
Biến thể từ gần giống
  • Cotangent (viết tắt: cot) (n): (Toán học) Một hàm lượng giác, viết tắt "cot".
  • Cottage (n): Nhà tranh, nhà nhỏnông thôn.
  • Camp bed: Giường gấp, từ đồng nghĩa với nghĩa "giường di động" của cot.
Từ đồng nghĩa
  • Crib (n): Giường cũi (cho trẻ em), nghĩa tương tự.
  • Camp bed (n): Giường gấp.
  • Hammock (n): Võng.
cot

A baby sleeps peacefully in a wooden cot.

danh từ
  1. giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)
  2. (hàng hải) võng
danh từ
  1. (viết tắt) của cotangent
  2. lều, lán
  3. (thơ ca) nhà tranh
ngoại động từ
  1. cho (cừu...) vào lán