groom

/grum/
danh từ
  1. người giữ ngựa
  2. quan hầu (trong hoàng gia Anh)
  3. chú rể ((viết tắt) của bridegroom)
ngoại động từ
  1. chải lông (cho ngựa)
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    • to be well groomed
      ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    • to be badly groomed
      ăn mặc lôi thôi nhếch nhác
  3. (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề )
    • to groom someone for stardom
      chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "groom"

groom
The groom stands at the altar, smiling at his bride.