daunt

/dɔ:nt/
ngoại động từ
  1. đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục
    • torture can never daunt his spirit
      sự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
  2. ấn (cá mòi) vào thùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

daunt
The challenge did not daunt the determined young climber.