demon

/'di:mən/ Cách viết khác : (daemon) /'di:mən/
danh từ
  1. ma quỷ, yêu ma, ma quái
  2. người độc ác, người ác hiểm, người hung ác
  3. (từ lóng) thằng tinh khôn quỷ quái

Idioms

  • the demon of alcohol
    ma men
  • the demon of jealousy
    máu ghen
  • to be a demon for work
    làm việc khoẻ như trâu
  • he is a demon centre forward
    anh ta một trung tâm quái kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "demon"

demon
A student works like a demon to solve a difficult math problem.