demean

/di'mi:n/
ngoại động từ (thường) động từ phãn thân
  1. hạ mình
    • to demean oneself so far as to do something
      hạ mình đến mức làm việc
động từ phãn thân
  1. xử sự, cư xử, ăn ở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "demean"

demean
She demeaned her colleague with a harsh comment during the meeting.