yon

/jɔn/
Học thuật
Thân thiện
yon

A shepherd points toward yon hill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • đằng kia, ở phía xa (trong tầm mắt): Từ "yon" dùng để chỉ một người, vật, hoặc địa điểmkhoảng cách xa nhưng vẫn có thể nhìn thấy được. Đây từ cổ, thường gặp trong thơ ca hoặc ngôn ngữ địa phương.
  2. Phó từ:

    • đằng kia, ở nơi xa đó: "yon" được dùng để chỉ vị trímột nơi xa, thường được xác định .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Look at yon mountain! (Hãy nhìn ngọn núi đằng kia kìa!)
    • He pointed to yon castle on the hill. (Anh ấy chỉ về phía lâu đài đằng kia trên đồi.)
  • Phó từ:

    • The shepherd lives yon, beyond the river. (Người chăn cừu sốngđằng kia, bên kia con sông.)
    • They traveled far and yon. (Họ đã du hành khắp nơi đây đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hither and yon": khắp nơi, chỗ này chỗ kia (một thành ngữ cổ diễn tả sự di chuyển hoặc phân tán rộng khắp).

    • The children ran hither and yon across the field. (Bọn trẻ chạy tán loạn khắp cánh đồng.)
  • "yon side of": phía bên kia của (một địa điểm nào đó).

    • The village lies yon side of the forest. (Ngôi làng nằmphía bên kia khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Yonder (adj & adv): ở đằng kia. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn "yon", cùng mang sắc thái cổ hoặc trang trọng.
    • Do you see yonder cottage? (Anh thấy ngôi nhà tranh đằng kia không?)
Từ đồng nghĩa
  • Over there: ở đằng kia (cách nói hiện đại, thông dụng).
  • Afar: ở xa (trang trọng, thơ ca).
  • In the distance: ở phía xa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "yon" do đây từ cổ chức năng từ loại hạn chế.)

Thành ngữ liên quan
  • Here and yon: đây đó, khắp nơi (tương tự "hither and yon").
    • Leaves were scattered here and yon by the wind. ( cây bị gió thổi rải rác khắp nơi.)
yon

A shepherd points toward yon hill.

tính từ & phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) (như) yonder
    • as far as yon tree
      xa tận cái cây đằng kia