yon

/jɔn/
tính từ & phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) (như) yonder
    • as far as yon tree
      xa tận cái cây đằng kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

yon
A shepherd points toward yon hill.