doré

tính từ
  1. mạ vàng
  2. vàng rực
    • Moisson dorée
      lúa chín vàng rực
  3. rán vàng, nướng vàng
    • Rôti doré
      thịt rán vàng
    • doré au feu
      rực rỡ lâu bền
    • Beauté dorée au feu
      vẻ đẹp rực rỡ lâu bền
    • Jeunesse dorée
      bọn thanh niên giàu có
    • les rêves-dorés
      bọn thanh niên giàu có
    • les rêves-dorés
      những mộng đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

doré
Le boulanger sort un pain doré du four.