arid

/'ærid/
tính từ
  1. khô cằn (đất)
  2. (nghĩa bóng) khô khan, vô vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arid"

arid
The desert landscape was arid and devoid of vegetation.