iris

/'aiəris/
{{iris}}
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) mống mắt, tròng đen
  2. (nhiếp ảnh) cửa điều sáng con ngươi (cũng) diaphragme iris
  3. (thực vật học) cây irit, cây đuôi diều
  4. bột irit
  5. màu ngũ sắc (như) ở cầu vồng
  6. (khoáng vật học) thạch anh ngũ sắc (cũng pierre d'iris)
  7. (từ , nghĩa ) cầu vồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "iris"

iris
L'enfant observe l'iris de son œil dans le miroir.