faîte

danh từ giống đực
  1. nóc (nhà)
    • Monter sur le faîte d'une maison
      leo lên nóc nhà
  2. chóp, ngọn, đỉnh
    • Le faîte d'un arbre
      ngọn cây
  3. tột đỉnh, cực điểm
    • Le faîte de la puissance
      tột đỉnh của quyền lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

faîte
Un oiseau se perche sur le faîte du toit.