fairy

/'feəri/
tính từ
  1. (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
  2. tưởng tượng, hư cấu
  3. xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
danh từ
  1. tiên, nàng tiên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fairy
A small fairy sits on a mushroom in a sunlit forest.