fermé

tính từ
  1. đóng, khép, đóng kín
    • Porte fermée
      cửa đóng
    • Voyelle fermée
      (ngôn ngữ học) nguyên âm khép
    • Courbe fermée
      (toán học) đường đóng kín
    • Une société fermée
      một hội khó gia nhập
  2. thiếu cởi mở, thu mình
    • Air fermé
      vẻ thiếu cởi mở
    • Fermé à
      dửng dưng với; khó tiếp thu
    • Fermé à l'amour
      dửng dưng với ái tình
    • Avoir l'esprit fermé aux mathématiques
      đầu óc khó tiếp thu toán học
    • à la nuit fermée
      (từ , nghĩa ) lúc tối mịt
    • avoir la main fermée
      keo kiệt
    • dormir à poings fermés
      ngủ say
    • les yeux fermés
      nhắm mắt ( làm), hoàn toàn chắc chắn; hoàn toàn tin tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fermé
La porte de la bibliothèque est fermée.