fermé

Học thuật
Thân thiện
fermé

La porte de la bibliothèque est fermée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đóng, khép, đóng kín: Trạng thái không mở ra, được đậy lại hoặc khép chặt.
    • Thiếu cởi mở, thu mình: Tính cách không dễ gần, khó tiếp xúc hoặc không sẵn sàng chia sẻ.
    • Khó tiếp thu, dửng dưng với: Thái độ không sẵn sàng đón nhận những ý tưởng, cảm xúc hoặc ảnh hưởng mới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La porte est fermée. (Cánh cửa đang đóng.)
    • C'est une personne très fermée. (Đómột người rất khép kín/thu mình.)
    • Il est fermé à toute critique. (Anh ấy dửng dưng/không tiếp thu mọi lời phê bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la nuit fermée (từ ): lúc trời tối mịt, đêm khuya.

    • Ils sont arrivés à la nuit fermée. (Họ đã đến vào lúc đêm khuya tối mịt.)
  • Avoir la main fermée: keo kiệt, hà tiện.

    • Il a la main fermée, il ne dépense jamais. (Anh ta keo kiệt, chẳng bao giờ tiêu tiền.)
  • Dormir à poings fermés: ngủ say như chết.

    • L'enfant dort à poings fermés. (Đứa trẻ đang ngủ say.)
  • Les yeux fermés:

    • Nghĩa đen: với đôi mắt nhắm.
      • Marcher les yeux fermés. (Đi bộ với đôi mắt nhắm.)
    • Nghĩa bóng: một cách hoàn toàn chắc chắn, dễ dàng; hoặc với sự tin tưởng tuyệt đối.
      • Je peux faire ce travail les yeux fermés. (Tôi có thể làm công việc này một cách dễ dàng.)
      • Je lui fais confiance les yeux fermés. (Tôi tin tưởng anh ấy một cách tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Fermer (động từ): đóng, khép.

    • Fermer la fenêtre. (Đóng cửa sổ.)
  • Fermeture (danh từ): sự đóng cửa; sự kết thúc; cái khóa, cái chốt.

    • La fermeture d'un magasin. (Sự đóng cửa của một cửa hàng.)
  • Fermement (trạng từ): một cách chắc chắn, kiên quyết.

    • Il le croit fermement. (Anh ấy tin điều đó một cách chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Clos(e): đóng, khép kín.
  • Verrouillé(e): bị khóa.
  • Renfermé(e): khép kín, ít nói (về tính cách).
  • Inaccessible: khó tiếp cận, xa cách.
Từ trái nghĩa
  • Ouvert(e): mở; cởi mở.
  • Accueillant(e): hiếu khách, dễ gần.
  • Réceptif/Réceptive: dễ tiếp thu.
fermé

La porte de la bibliothèque est fermée.

tính từ
  1. đóng, khép, đóng kín
    • Porte fermée
      cửa đóng
    • Voyelle fermée
      (ngôn ngữ học) nguyên âm khép
    • Courbe fermée
      (toán học) đường đóng kín
    • Une société fermée
      một hội khó gia nhập
  2. thiếu cởi mở, thu mình
    • Air fermé
      vẻ thiếu cởi mở
    • Fermé à
      dửng dưng với; khó tiếp thu
    • Fermé à l'amour
      dửng dưng với ái tình
    • Avoir l'esprit fermé aux mathématiques
      đầu óc khó tiếp thu toán học
    • à la nuit fermée
      (từ , nghĩa ) lúc tối mịt
    • avoir la main fermée
      keo kiệt
    • dormir à poings fermés
      ngủ say
    • les yeux fermés
      nhắm mắt ( làm), hoàn toàn chắc chắn; hoàn toàn tin tưởng