feud

/fju:d/
danh từ
  1. (sử học) thái ấp, đất phong
  2. mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
    • to be at deadly feud with somebody
      mang mối tử thù với ai
    • to sink a feud
      quên mối hận thù, giải mối hận th

Khám phá thêm

Các từ liên quan

feud
The two neighbors have a long-standing feud over the property line.