flute

/flute/
danh từ
  1. (âm nhạc) cái sáo
  2. người thổi sáo, tay sáo
  3. (kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)
  4. nếp máng (tạo nênquần áo hồ cứng)
động từ
  1. thổi sáo
  2. nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)
  3. làm rãnh máng (ở cột)
  4. tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "flute"

Từ có nhắc đến "flute"

flute
A musician plays a melody on a silver flute.