gói

  1. I đg. 1 Bao kín gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, , v.v.), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi. 2 (kng.). Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. Hội nghị gói gọn trong một ngày.
  2. II d. Tập hợp những được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Mấy gói chè. Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gói
Mẹ gói bánh chưng trong lá dong.