glacé

tính từ
  1. đóng băng, lạnh cứng
    • Terre glacée đất lạnh
  2. lạnh','french','on')"cứng
  3. lạnh
    • ','french','on')"buốt
    • Avoir les mains glacées
      hai tay bị lạnh buốt
    • Vent glacé
      gió buốt
  4. lạnh lùng, lãnh đạm, trơ ì
    • Accueil glacé
      sự đón tiếp lạnh lùng
    • Coeur glacé
      tâm tính lãnh đạm
  5. láng
    • Papier glacé
      giấy láng
  6. tráng mặt (bánh ngọt.)
danh từ giống đực
  1. thỏi đường thơm, kẹo thơm
  2. nước láng
    • Papier d'un beau glacé
      giấy nước láng đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

glacé
La rivière est glacée en hiver.