grunt

/grʌnt/
danh từ
  1. tiếng kêu ủn ỉn
  2. tiếng càu nhàu
  3. tiếng cằn nhằn
  4. tiếng lẩm bẩm
động từ
  1. ủn ỉn (lợn...)
  2. càu nhàu, cằn nhằn
    • to grunt [out] an answer
      càu nhàu trả lời
  3. lẩm bẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grunt"

grunt
The fisherman caught a grunt on his line.