illy

/il/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ (Adverb):
    • Một cách tồi tệ, một cách xấu, một cách sai trái: Cách dùng cổ hoặc ít phổ biến của "ill", dùng để mô tả một hành động được thực hiện một cách không tốt, không đúng đắn hoặc hại.
    • Một cách khó khăn, một cách gian khổ: Diễn tả việc đó được thực hiện trong tình trạng khó khăn, vất vả.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He was illy prepared for the storm. (Anh ta được chuẩn bị một cách tồi tệ cho cơn bão.)
    • The project was illy conceived from the start. (Dự án đã được hình thành một cách sai lầm ngay từ đầu.)
    • They fared illy during the long winter. (Họ đã trải qua một cách gian khổ trong mùa đông dài.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "illy" rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các trường hợp, người ta dùng "badly" hoặc "poorly" để thay thế.
  • "Ill" thường được dùng như một tính từ ( dụ: - một người ốm). Khi cần dùng dạng phó từ, "ill" thường được dùng trong một số cụm từ cố định ( dụ: - nói xấu ai đó) thay vì dùng "illy".
Biến thể từ liên quan
  • Ill (adj): Ốm yếu, xấu, tồi.

    • She felt ill after dinner. ( ấy cảm thấy ốm sau bữa tối.)
    • He bears no ill will. (Anh ta không mang ác ý.)
  • Badly (adv): Một cách tồi tệ, rất nhiều.

    • He behaved badly. (Anh ta cư xử tồi tệ.)
  • Poorly (adv): Một cách kém cỏi, không tốt.

    • The room was poorly lit. (Căn phòng được chiếu sáng một cách kém cỏi.)
Từ đồng nghĩa (cho phó từ)
  • Badly: Tồi tệ.
  • Poorly: Kém, tồi.
  • Inadequately: Một cách không đầy đủ.
  • Wrongly: Một cách sai lầm.
Cụm từ cố định liên quan (sử dụng "ill", không phải "illy")
  • Speak ill of someone: Nói xấu ai đó.

    • You should not speak ill of the dead. (Bạn không nên nói xấu người đã khuất.)
  • Think ill of someone: Nghĩ xấu về ai đó.

    • Please don't think ill of me for being late. (Làm ơn đừng nghĩ xấu về tôi tôi đến muộn.)
  • Ill at ease: Không thoải mái, bồn chồn.

    • He felt ill at ease at the formal party. (Anh ta cảm thấy không thoải máibữa tiệc trang trọng.)
  • Bode ill: Báo điềm xấu, báo hiệu kết quả tồi tệ.

    • The dark clouds bode ill for our picnic. (Những đám mây đen báo điềm xấu cho buổi ngoại của chúng tôi.)
tính từ
  1. đau yếu, ốm
    • to be seriously ill
      bị ốm nặng
    • to fall ill; to be taken ill
      bị ốm
    • to look ill
      trông có vẻ ốm
  2. xấu, tồi, kém; ác
    • ill health
      sức khoẻ kém
    • ill fame
      tiếng xấu
    • ill management
      sự quản lý (trông nom) kém
  3. không may, rủi
    • ill fortune
      vận rủi
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) khó
    • ill to please
      khó chiều

Idioms

  • ill weeds grow apace
    cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
  • it's an ill wind that blows nobody good
    điều không làm lợi cho ai điều xấu
phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy)
  1. xấu, tồi, kém; sai; ác
    • to behave ill
      xử sự xấu
  2. khó chịu
    • don't take it ill
      đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình cái đó
    • ill at ease
      không thoải mái
  3. không lợi, không may, rủi cho
    • to go ill with someone
      rủi cho ai, không lợi cho ai
  4. khó , hầu như, không thể
    • I could ill afford it
      tôi khó có thể cáng đáng nổi cái đó
danh từ
  1. điều xấu, việc ác, điều hại
  2. (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh