illy

/il/
tính từ
  1. đau yếu, ốm
    • to be seriously ill
      bị ốm nặng
    • to fall ill; to be taken ill
      bị ốm
    • to look ill
      trông có vẻ ốm
  2. xấu, tồi, kém; ác
    • ill health
      sức khoẻ kém
    • ill fame
      tiếng xấu
    • ill management
      sự quản lý (trông nom) kém
  3. không may, rủi
    • ill fortune
      vận rủi
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) khó
    • ill to please
      khó chiều

Idioms

  • ill weeds grow apace
    cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
  • it's an ill wind that blows nobody good
    điều không làm lợi cho ai điều xấu
phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy)
  1. xấu, tồi, kém; sai; ác
    • to behave ill
      xử sự xấu
  2. khó chịu
    • don't take it ill
      đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình cái đó
    • ill at ease
      không thoải mái
  3. không lợi, không may, rủi cho
    • to go ill with someone
      rủi cho ai, không lợi cho ai
  4. khó , hầu như, không thể
    • I could ill afford it
      tôi khó có thể cáng đáng nổi cái đó
danh từ
  1. điều xấu, việc ác, điều hại
  2. (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan