jeté

danh từ giống đực
  1. bước nhảy (khi nhảy múa)
  2. (thể) sự cử bổng (cử tạ)
  3. dải trang trí (để trên bàn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

jeté
La danseuse exécute un jeté gracieux sur la scène.