juré

tính từ
  1. tuyên thệ
    • Expert juré
      viên giám định tuyên thệ
  2. (nghĩa xấu) sừng sỏ
    • Maître juré filou
      tên bất lương sừng sỏ
    • ennemi juré
      xem ennemi
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) hội thẩm, bồi thẩm
danh từ giống cái
  1. (sử học) lời tuyên thệ
  2. (sử học) thuế tòa án
    • Payer la jurée
      trả thuế tòa án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "juré"

juré
Un juré écoute attentivement le témoignage au tribunal.