lạm

  1. empiéter sur; mordre sur
    • Chi tiêu lạm vào vốn
      dépenses qui mordent sur le capital
  2. abusivement
    • Từ dùng lạm
      mot employé abusivement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạm
Ông ấy lạm quyền khi ký giấy tờ thay cho cấp trên.