lancé

Học thuật
Thân thiện
lancé

Un chapeau très lancé est exposé dans la vitrine de la boutique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp thời trang, thời thượng: Dùng để mô tả một vật (thườngquần áo, phụ kiện, kiểu tóc) hoặc một người phong cách rất hiện đại, đang thịnh hành được ưa chuộng.
    • Nổi tiếng, được biết đến rộng rãi: Dùng để mô tả một người (thườngnghệ sĩ, người của công chúng) đangđỉnh cao của sự nổi tiếng thành công.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette coupe de cheveux est très lancée cette saison. (Kiểu tóc này rất hợp thời/ thời thượng trong mùa này.)
    • C'est un chanteur très lancé en ce moment. (Anh ấymột ca sĩ rất nổi tiếng/ đang lên vào lúc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être lancé(e)" (cụm động từ): Đã bắt đầu đang trên đà phát triển, đang thành công.
    • Son entreprise est enfin lancée. (Công ty của anh ấy cuối cùng cũng đã đi vào hoạt động đang phát triển.)
  • "Bien lancé(e)": Rất thời thượng, rất được ưa chuộng.
    • Une marque bien lancée. (Một thương hiệu rất thịnh hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Lancer (động từ): Tung ra, phóng ra, khởi động (một sản phẩm, sự nghiệp).
    • Lancer un nouveau produit. (Tung ra một sản phẩm mới.)
  • Lancement (danh từ): Sự tung ra, sự khởi động.
    • Le lancement d'une campagne publicitaire. (Việc tung ra một chiến dịch quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • À la mode: Hợp thời trang.
  • Tendance: Xu hướng, hợp thời.
  • Célèbre: Nổi tiếng.
  • En vogue: Đang thịnh hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se lancer (dans): Dấn thân vào, bắt đầu mạnh mẽ (một việc gì đó).
    • Il s'est lancé dans la politique. (Anh ấy đã dấn thân vào chính trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Être lancé comme une fusée: Thành công nhanh chóng rực rỡ (thành công như tên lửa).
    • Sa carrière d'actrice est lancée comme une fusée. (Sự nghiệp diễn xuất của ấy thành công nhanh như tên lửa.)
lancé

Un chapeau très lancé est exposé dans la vitrine de la boutique.

tính từ
  1. nổi tiếng, hợp thời trang
    • Chapeau très lancé
      rất hợp thời trang