rope

/roup/
Học thuật
Thân thiện
rope

A cowboy uses a rope to lasso a calf in the corral.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dây thừng, dây chão: Một sợi dây dày, chắc, thường được làm từ sợi xoắn hoặc bện lại với nhau, dùng để buộc, kéo hoặc leo trèo.
    • Xâu, chuỗi: Một dãy các vật được xâu lại với nhau thành một hàng dài.
    • Dây lây nhây: Chất lỏng đặc quánh lại thành những sợi dài, nhầy.
  2. Động từ:

    • Trói, buộc, cột bằng dây thừng: Sử dụng dây thừng để cố định hoặc giữ chặt một vật.
    • Kìm lại, không chạy hết tốc lực: (Trong thể thao) Cố ý chạy chậm lại, không thi đấu hết khả năng.
    • Đặc quánh lại thành dây: (Về chất lỏng như bia, rượu) Trở nên đặc kéo thành sợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We need a strong rope to tie the boat to the dock. (Chúng ta cần một sợi dây thừng chắc chắn để buộc thuyền vào bến.)
    • She wore a beautiful rope of pearls. ( ấy đeo một chuỗi ngọc trai đẹp.)
  • Động từ:
    • The cowboys roped the calf. (Những tay cao bồi dùng dây thòng lọng để bắt con .)
    • The athlete was accused of roping in the first half of the race. (Vận động viên bị cáo buộc đã chạy kìm hãm trong hiệp đầu của cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To know/learn the ropes: Nắm vững/ học hỏi những điều cơ bản, quy trình hoặc mánh khóe của một công việc hay tình huống.
    • It will take a few weeks for the new employee to learn the ropes. (Sẽ mất vài tuần để nhân viên mới nắm được công việc.)
  • To give somebody enough rope (to hang themselves): Để cho ai đó hoàn toàn tự do hành động, với ý rằng họ sẽ tự gây ra thất bại cho chính mình.
    • The manager decided to give the arrogant new salesman enough rope. (Người quản lý quyết định để cho anh nhân viên bán hàng mới kiêu ngạo kia muốn làm gì thì làm.)
  • On the ropes: (Nghĩa bóng) Ở trong tình thế nguy hiểm, sắp thất bại hoặc sụp đổ.
    • After losing three major clients, the company is on the ropes. (Sau khi mất ba khách hàng lớn, công ty đangtrong tình thế nguy kịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Roping (danh động từ): Hành động dùng dây thòng lọng để bắt vật.
  • Ropy (tính từ): độ sệt, có thể kéo thành sợi (như chất lỏng); (nghĩa bóng, không chính thức) kém chất lượng, tồi tệ.
    • The sauce had a ropy texture. (Nước sốt kết cấu sệt kéo sợi.)
    • He felt ropy after a sleepless night. (Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi sau một đêm mất ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cord (dây thừng nhỏ), line (dây, đường dây), cable (cáp).
  • Động từ (nghĩa buộc): Tie (cột, buộc), bind (trói, buộc chặt), lasso (quăng dây thòng lọng để bắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rope in: Lôi kéo, thuyết phục ai đó tham gia vào việc .
    • They roped me in to help organize the event. (Họ đã lôi kéo tôi tham gia giúp tổ chức sự kiện.)
  • Rope off: Chăng dây, rào lại bằng dây thừng để ngăn không cho vào một khu vực.
    • The police roped off the crime scene. (Cảnh sát chăng dây phong tỏa hiện trường vụ án.)
Thành ngữ liên quan
  • A rope of sand: Một thứ đó trông có vẻ chắc chắn nhưng thực tế lạicùng yếu ớt, không đáng tin cậy; ảo tưởng.
    • Their alliance proved to be a rope of sand when the crisis hit. (Liên minh của họ hóa ra chỉ thứ yếu ớt khi khủng hoảng ập đến.)
  • Money for old rope: (Tiếng Anh-Anh, không chính thức) Tiền kiếm được một cách dễ dàng, không phải làm việc vất vả.
    • Getting paid to test video games is like money for old rope for him. (Được trả tiền để thử nghiệm trò chơi điện tử đối với anh ta dễ như bỡn.)
rope

A cowboy uses a rope to lasso a calf in the corral.

danh từ
  1. dây thừng, dây chão
    • the rope
      dây treo cổ
  2. (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài
  3. xâu, chuỗi
    • a rope of onions
      một xâu hành
    • a rope of pearls
      chuỗi hạt trai
  4. dây lây nhây (của chất nước quánh lại)

Idioms

  • to be on the rope
    được buộc lại với nhau (những người leo núi)
  • on the high ropes
    lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
  • to fight back to the ropes
    chiến đấu đến cùng
  • to flight with a rope round one's neck
    biết cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
  • to give somebody [plenty of] rope
    để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
  • give a foot rope enought and he'll hang himself
    thả lỏng cho thằng ngốc thì sẽ tự sát
  • to know (learn) the ropes
    nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc ...)
  • to put somebody up to the ropes
  • to show somebody the ropes
    chỉ cho ai biết tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề )
  • a rope of sand
    sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
  • to throw a rope to somebody
    giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
ngoại động từ
  1. trói (cột, buộc) bằng dây thừng
  2. buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
  3. kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
nội động từ
  1. đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
  2. (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)

Idioms

  • to rop in
    rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
  • to rope off
    chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)