lavé

Học thuật
Thân thiện
lavé

Le peintre utilise une couleur lavée pour créer un ciel doux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Loãng, nhạt (về màu sắc): Màu sắc bị pha nhiều nước hoặc cường độ thấp, không đậm.
    • (Hội họa) Màu nước đơn sắc, thủy mặc: Chỉ một bức vẽ hoặc kỹ thuật vẽ chỉ sử dụng một màu duy nhất được pha loãng với nước để tạo ra các sắc độ khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le ciel avait une teinte lavée de bleu. (Bầu trời có một sắc xanh nhạt.)
    • Elle portait une robe d'un rose lavé. ( ấy mặc một chiếc váy màu hồng phai.)
    • C'est un dessin lavé à l'encre de Chine. (Đómột bức vẽ thủy mặc bằng mực Tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Teinte lavée": Sắc màu nhạt, màu phai.

    • Les murs étaient peints d'une teinte lavée de vert. (Các bức tường được sơn một màu xanh nhạt.)
  • "Un souvenir lavé": Mộtức mờ nhạt, không rõ ràng (dùng theo nghĩa bóng).

    • Il ne gardait de son enfance qu'un souvenir lavé. (Anh ấy chỉ còn giữ lại từ thời thơ ấu mộtức mờ nhạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Laver (động từ): Giặt, rửa.

    • Il faut laver ce pull à la main. (Phải giặt chiếc áo len này bằng tay.)
  • Lavage (danh từ): Sự giặt, sự rửa.

    • Le lavage des vitres est nécessaire. (Việc rửa kínhcần thiết.)
  • Délavé (tính từ): Bạc màu, phai màu (do giặt nhiều hoặc do thời tiết).

    • Un jean délavé. (Một chiếc quần jeans bạc màu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pâle: Nhạt, tái.
  • Décoloré: Phai màu, bạc màu.
  • Estompé: Nhòe, mờ (thường dùng cho đường nét hoặc màu sắc).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les yeux lavés (nghĩa bóng): Tỉnh ngộ, nhìn thấy sự thật rõ ràng sau một thời gian dài mơ hồ.
    • Après cette révélation, il a enfin les yeux lavés. (Sau sự tiết lộ đó, cuối cùng anh ta đã tỉnh ngộ.)
lavé

Le peintre utilise une couleur lavée pour créer un ciel doux.

tính từ
  1. loãng, nhạt
    • Couleur lavée
      màu loãng
  2. (vẽ) màu nước đơn sắc, (vẽ) thủy mặc
    • Dessin lavé
      bức vẽ màu nước đơn sắc