lac
/læk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Hồ: Một vùng nước tương đối rộng và sâu được bao quanh bởi đất liền.
- (Trong giải phẫu) Hồ: Tên gọi một số khoang chứa dịch trong cơ thể, có hình dạng giống như một cái hồ nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nous avons pique-niqué au bord du lac. (Chúng tôi đã dã ngoại bên bờ hồ.)
- Le Lac Léman est situé entre la France et la Suisse. (Hồ Léman nằm giữa Pháp và Thụy Sĩ.)
- Le lac cérébelleux inférieur est une structure anatomique. (Hồ tiểu não dưới là một cấu trúc giải phẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être / Tomber dans le lac (thân mật): Thất bại hoàn toàn, hỏng bét, không thành công.
- Son projet d'entreprise est tombé dans le lac. (Dự án kinh doanh của anh ta đã hỏng bét.)
Biến thể và từ liên quan
- Lacustre (tính từ): Thuộc về hồ, sống ở hồ.
- La végétation lacustre. (Thảm thực vật ven hồ.)
- Lacération (danh từ giống cái): Vết rách, vết xé (da thịt). (Lưu ý: Từ này có gốc Latin khác, không liên quan trực tiếp đến nghĩa "hồ" của "lac").
Từ đồng nghĩa
- Étang: Ao, đầm (thường nhỏ và nông hơn một ).
- Réservoir: Hồ chứa nước (nhân tạo).
- Plan d'eau: Vùng nước (nghĩa rộng, bao gồm hồ, ao).
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Lac artificiel: Hồ nhân tạo.
- Lac naturel: Hồ tự nhiên.
- Lac salin / Lac salé: Hồ nước mặn.
- Lac de cratère: Hồ ở miệng núi lửa.
- Lac de barrage: Hồ đập chứa (nước).
danh từ giống đực
- hồ
- Lac artificielhồ nhân tạo
- Lac cérébelleux inférieur(giải phẫu) hồ tiểu não dưới
- Lac de barragehồ đập chứa
- Lac de cirquehồ lòng chảo (núi bao quanh)
- Lac de cratèrehồ ở miệng núi lửa
- Lac de dépressionhồ đất sụt
- Lac naturelhồ tự nhiên
- Lac salinhồ nước mặn
- Lac subalpinhồ trên núi
- như lack
- être dans le lac(thân mật) hỏng bét
- tomber dans le lac(thân mật) thất bại, hỏng tuột