nasty

/'nɑ:sti/
tính từ
  1. bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn
    • a nasty smell
      mùi kinh tởm
    • a nasty taste
      vị buồn nôn
  2. tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô
    • a nasty bôk
      sách khiêu dâm
    • nasty stories
      chuyện dâm ô
  3. xấu, khó chịu, làm bực mình
    • nasty weather
      thời tiết khó chịu
    • a nasty bit of road
      một quâng đường xấu
  4. cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm
    • a nasty temper
      tính tình cáu kỉnh
    • a nasty remark
      một lời nhận xét ác
    • to play a nasty trick
      chơi một vố ác
    • a nasty look
      cái nhìn ác hiểm
    • a nasty sea
      biển hung dữ, biển động mạnh
    • nasty illness
      bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo

Idioms

  • a masty one
    điều khó chịu; điều làm bực mình; vố ác, vố điếng người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nasty"

Từ có nhắc đến "nasty"

nasty
A child makes a nasty face after tasting bitter medicine.