ployer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Uốn cong, làm cong: Hành động tác động một lực để làm cho một vật thể (thường cứng hoặc thẳng) trở nên cong.
    • Làm cho khuất phục, bắt phải chịu: (Nghĩa bóng) Hành động làm cho ai đó phải tuân theo hoặc chấp nhận một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Cong xuống, oằn xuống: Trạng thái của một vật thể bị biến dạng, trở nên cong dưới sức nặng hoặc áp lực.
    • Rút lui, lùi bước: Hành động rút lui khỏi một tình huống, đặc biệttrước một đối thủ hoặc khó khăn.
    • Chịu khuất phục, đầu hàng: Hành động từ bỏ sự kháng cự chấp nhận thua hoặc tuân theo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a ployer la tige de métal pour la réparer. (Anh ấy đã phải uốn cong thanh kim loại để sửa .)
    • On ne peut pas ployer sa volonté si facilement. (Không thể bắt ý chí của anh ta khuất phục một cách dễ dàng như vậy.)
  • Nội động từ:

    • La branche ploie sous le poids des fruits. (Cành cây oằn xuống dưới sức nặng của trái cây.)
    • L'armée a ployer devant des forces supérieures. (Đạo quân đã phải rút lui trước những lực lượng ưu thế hơn.)
    • Il a finalement ployé et accepté nos conditions. (Cuối cùng anh ta đã chịu khuất phục chấp nhận các điều kiện của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ployer bagage": (Thành ngữ, ít dùng) Thu dọn hành lý, chuẩn bị rời đi.

    • Il est temps de ployer bagage et de quitter cet endroit. (Đã đến lúc thu xếp hành rời khỏi nơi này.)
  • "Ne pas ployer l'échine": (Nghĩa bóng) Không cúi đầu, không chịu khuất phục.

    • Il a refusé de ployer l'échine devant l'injustice. (Anh ấy từ chối cúi đầu trước sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Pli (danh từ): nếp gấp, sự uốn cong.

    • Faire un pli dans le papier. (Gấp một nếp trên giấy.)
  • Pliable (tính từ): dễ uốn, dễ bẻ cong; dễ bảo, dễ phục tùng.

    • Un métal pliable. (Một kim loại dễ uốn.)
    • Un caractère pliable. (Một tính cách dễ bảo.)
  • Déployer (ngoại động từ): mở ra, triển khai (nghĩa đối lập với "plier" - gấp lại).

    • Déployer une carte. (Mở một tấm bản đồ ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Courber (ngoại động từ): uốn cong, cúi xuống.
  • Fléchir (ngoại/ nội động từ): làm cong, uốn; nhượng bộ.
  • Céder (nội động từ): nhượng bộ, chịu thua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được ghi nhận phổ biến cho "ployer". Hành nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp hoặc qua thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Ployer sous le poids (của một gánh nặng): oằn mình dưới sức nặng.

    • Il ploie sous le poids des responsabilités. (Anh ta oằn mình dưới sức nặng của trách nhiệm.)
  • Ployer le genou (trước ai/ cái gì): (Nghĩa bóng) quỳ gối, tỏ lòng tôn kính hoặc sự khuất phục.

    • Il ne ploiera jamais le genou devant un tyran. (Anh ấy sẽ không bao giờ quỳ gối trước một tên bạo chúa.)
ngọai động từ
  1. uốn cong uốn
    • Ployer une branche
      uốn cong một càng cây
    • Ployer un caractère
      uốn tính nết
    • ployer les genoux
      uốn gối (nghĩa đen) nghĩa bóng
nội động từ
  1. oằn xuống
    • Poutre qui ploie
      cái oằn xuống
  2. rút lui
    • Ployer devant l'ennemi
      rút lui trước quân địch
  3. chịu khuất phục