ployer

ngọai động từ
  1. uốn cong uốn
    • Ployer une branche
      uốn cong một càng cây
    • Ployer un caractère
      uốn tính nết
    • ployer les genoux
      uốn gối (nghĩa đen) nghĩa bóng
nội động từ
  1. oằn xuống
    • Poutre qui ploie
      cái oằn xuống
  2. rút lui
    • Ployer devant l'ennemi
      rút lui trước quân địch
  3. chịu khuất phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ployer"