lấm

  1. sali (de boue); crotté (de boue)
    • áo lấm
      habit sali de boue
    • Quần lấm
      pantalon crotté de boue
    • lấm ba lấm bét
      crotté comme un barbet ; crotté jusqu'à échine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấm
Đứa bé chạy chơi ngoài vườn sau cơn mưa và bị lấm đầy bùn.