mât

danh từ giống đực
  1. cột buồm
  2. cột cờ
  3. cột
    • Mât de sémaphore
      (đường sắt) cột tín hiệu
    • Mât de cocagne
      cột mỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mât
Le drapeau flotte au sommet du mât.