mãn

  1. (cũng nói mèo) chat
  2. (rare) finir; être terminé
    • Chương trình phát thanh đã mãn
      le programme radiophonique est terminé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mãn
Một con mèo mãn đang nằm cuộn tròn trên chiếc ghế bành.