maille

danh từ giống cái
  1. mắt; mũi (ở lưới, áo đan..)
    • Mailles d'un filet
      mắt lưới
    • Mailles d'une chaîne
      mắt xích
    • Tricoter une maille
      đan một mũi
  2. (săn bắn) đốm lông
  3. (y học) vảy cá (mắt)
  4. (nông nghiệp) nụ hoa cái (bầu bí)
  5. (sử học) đồng may (nửa đơniê)
    • glisser entre les mailles du filet
      thoát khỏi vòng vây
    • avoir maille à partir avec quelqu'un
      có chuyện xích mích với ai
    • n'avoir ni sou ni maille
      không có một đồng một chữ nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "maille"

maille
Une femme tricote une maille avec des aiguilles et de la laine rouge.