mue

danh từ giống cái
  1. sự lột xác (rắn), sự thay lông (chim), sự thay sừng (hươu nai), mùa lột xác, mùa thay lông, mùa thay sừng; xác lột, lông thay, sừng rụng
  2. sự vỡ tiếng (người lúc dậy thì)
  3. bu , chuồng
tính từ
  1. (Rage mue) bệnh dại không sủa (chó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mue"

mue
Un serpent laisse derrière lui sa mue sur une pierre plate.