mission

/'miʃn/
danh từ
  1. sứ mệnh, nhiệm vụ
    • the mission of the poets
      sứ mệnh của các nhà thơ
    • to complete one's mission successfully
      hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
    • air mission
      đợt bay, phi vụ
  2. sự đi công cán, sự đi công tác
  3. phái đoàn
    • an economic mission
      phái đoàn kinh tế
    • a diplomatic mission
      phái đoàn ngoại giao
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ
  5. sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo
    • a foreign mission
      hội truyền giáonước ngoài
    • a home mission
      hội truyền giáotrong nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mission
The astronaut completed a mission to repair the satellite.