monté

Học thuật
Thân thiện
monté

Un cavalier est bien monté sur son cheval.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Participe passé du verbe 'monter'):
    • Được trang bị, được lắp ráp: Chỉ trạng thái của một thứ đó đã được lắp đặt, đặt lên trên, hoặc được trang bị.
    • Cưỡi ngựa, đi ngựa: Dùng để mô tả người hoặc đơn vị quân đội di chuyển bằng ngựa.
    • Được nâng lên, tăng lên: Chỉ mức độ hoặc cường độ đã được đẩy cao lên, thường dùng cho cảm xúc.
    • (Âm nhạc) Được so dây: Chỉ nhạc cụ đã được lên dây theo một cao độ cụ thể.
    • Được nạm, được gắn: Chỉ một vật được gắn, nạm lên một vật liệu nền.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Être bien monté en vêtements. (Được trang bị đầy đủ áo quần.)
    • Troupes montées. (Toán quân đi ngựa.)
    • Monté sur le ton d'ut. (So dây theo cung Đô.)
    • Monté sur platine. (Nạm vào bạch kim.)
    • Avoir la tête montée. (Đầu óc bốc lên / hăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être bien monté: Có nghĩa bóng là "cưỡi ngựa tốt" hoặc "được trang bị tốt".

    • C'est un cavalier qui est bien monté. (Đómột kỵ cưỡi ngựa tốt.)
  • Être monté: Có thể mang nghĩa "nổi nóng, tức giận".

    • Il est monté contre son collègue. (Anh ấy nổi nóng với đồng nghiệp của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Monter (động từ): Lên, leo lên, lắp ráp, tăng lên.
  • Montage (danh từ): Sự lắp ráp, sự dựng (phim).
  • Montée (danh từ): Sự lên, con dốc.
Từ đồng nghĩa
  • Équipé: Được trang bị.
  • Installé: Được lắp đặt.
  • Juché: Được đặt cao lên.
  • Encoléré: Nổi giận (cho nghĩa "être monté").
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Coup monté: Một vụ bày mưu, một cái bẫy được dựng lên chủ đích.
    • L'accident était un coup monté. (Vụ tai nạnmột cái bẫy được dựng lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Monté en couleurs: (Nghĩa bóng) Đậm màu, sống động, hoặc được tô vẽ thêm (thường cho câu chuyện).
    • Son récit était monté en couleurs. (Câu chuyện của anh ta được tô vẽ rất sống động.)
monté

Un cavalier est bien monté sur son cheval.

tính từ
  1. được trang bị
    • Être bien monté en vêtements
      được trang bị đầy đủ áo quần
  2. đi ngựa, cưỡi ngựa
    • Troupes montées
      toán quân đi ngựa
  3. (âm nhạc) so dây
    • Monté sur le ton d'ut
      so dây theo cung độ
  4. nạm
    • Monté sur platine
      nạm vào bạch kim
    • avoir la tête montée
      bốc lên, hăng lên
    • coup monté
      xem coup
    • être bien monté
      cưỡi ngựa tốt
    • être monté
      nổi nóng
    • monté en couleurs
      đậm màu