nẹt

  1. Flick with a bent bamboo slat, give a flick with a bent bamboo slat
    • Nẹt vào tay ai
      To give someone's hand a flick with a bent bamboo slat
  2. Beat
    • Nẹt cho ai một trận
      To give someone a beating
  3. Intimidate
    • Người lớn hay nẹt trẻ con
      A grown-up who is in the habit of intimidating children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nẹt"

Proverbs and Idioms

nẹt
Mẹ nẹt con bằng một thanh tre mỏng.