nhũ

  1. (nói tắt của kim nhũ) poudre dorée (pour chamarrure)
  2. (nói tắt của thạch nhũ) stalactite; stalagmite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhũ
Cô ấy dùng nhũ vàng để trang trí thiệp.