những

  1. les; des
    • Những đứa trẻ
      les enfants
    • những chỗ nước sâu tới hai mét
      il y a des endroits où l'eau fait deux mètres de profondeur
  2. jusqu'à
    • ăn những năm hát cơm
      il mange jusqu'à cinq bols de riz
  3. rien que
    • Những nướcnước
      rien que de l'eau
  4. (kiểu cách) toujours
    • Tôi những tưởng rằng
      j'ai toujours pensé que

Khám phá thêm

Các từ liên quan

những
Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.