noeud

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) mắt, mấu
  2. nút
    • Noeud coulant
      nút thòng lọng
    • Noeud papillon
      hình bướm
  3. khúc cuộn (của con rắn)
  4. (đường sắt) đầu mối
    • Noeud ferroviaire
      đầu mối đường sắt
  5. điểm nút, điểm mấu chốt
    • Trancher le noeud de la question
      giải quyết điểm mấu chốt của vấn đề
    • Le noeud et le dénouement
      (văn học) sân khấu điểm nút điểm mở nút
  6. mối quan hệ, mối ràng buộc
    • Noeuds du mariage
      mối ràng buộc của hôn nhân
  7. (hàng hải) hải lý - giờ (đơn vị tốc độ tàu biển)
    • avoir un noeud à la gorge
      lo sợ, lo lắng
    • noeud fatal
      dây thắt cổ
    • noeud gordien
      xem gordien
    • noeud vital
      (giải phẫu) nút sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "noeud"

noeud
Une fille fait un noeud à ses lacets de chaussures.