nutty

/'nʌti/
tính từ
  1. nhiều quả hạch
  2. mùi vị hạt phỉ
  3. (từ lóng) say mê, thích
    • to be nutty on (upon) someone
      ai
  4. (từ lóng) bảnh, diện
  5. (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

nutty
The baker added a nutty flavor to the bread with crushed walnuts.