occupy

/'ɔkjupai/
ngoại động từ
  1. chiếm, chiếm giữ
  2. chiếm, chiếm đóng
  3. giữ
    • to occupy an important pasition in the government
      giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
  4. choán, chiếm cứ
    • many worries occupy his mind
      nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
    • to occupy a house
      một căn nhà
  5. bận rộn với
    • to occupy ineself with something
      bận rộn với việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "occupy"