orée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Bìa rừng, rìa rừng: "orée" là một từ cũ, dùng để chỉ phần rìa, phần mép của một khu rừng, nơi tiếp giáp giữa rừng và không gian mở.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La maisonnette se trouve à l'orée de la forêt. (Ngôi nhà nhỏ nằm ở rìa khu rừng.)
- Nous nous sommes arrêtés à l'orée du bois pour nous reposer. (Chúng tôi dừng lại ở rìa cánh rừng để nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "à l'orée de": ở rìa của, ở mép của (thường dùng với rừng, khu rừng).
- Ils campaient à l'orée d'une forêt ancienne. (Họ cắm trại ở rìa một khu rừng già.)
- "à l'orée d'un bois": ở rìa một cánh rừng.
- Un ruisseau coule à l'orée d'un bois. (Một con suối chảy ở rìa một cánh rừng.)
Biến thể và từ gần giống
- Lisière (n.f): rìa, mép, bìa (rừng). Đây là từ đồng nghĩa và phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.
- la lisière d'un bois (rìa một cánh rừng)
- Bord (n.m): bờ, mép, rìa (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ như rừng, sông, đường...).
- au bord de la forêt (ở bìa rừng)
Từ đồng nghĩa
- Lisière: rìa, mép (của rừng, vải).
- Bordure: đường viền, mép.
- Lisière de forêt: rìa rừng (cụm từ rõ nghĩa).
Lưu ý sử dụng
- "Orée" là một từ có tính chất văn học, cổ điển. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng "lisière" hoặc "bord" thay thế.
- Từ này hầu như luôn xuất hiện trong cụm giới từ "à l'orée de".
danh từ giống cái
- (từ cũ, nghĩa cũ) bìa rừng, rìa rừng
- à l'orée deở rìa
- à l'orée d'un boisở rìa một cánh rừng