ornament

/'ɔ:nəment/
danh từ
  1. đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
    • a tower rich in ornament
      cái tháp trang hoàng lộng lẫy
  2. niềm vinh dự
    • to be an ornament to one's country
      niềm vinh dự cho nước mình; làm vẻ vang cho đất nước mình
  3. (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ
  4. (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ
ngoại động từ
  1. trang hoàng, trang trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ornament"

ornament
The child hangs a shiny ornament on the Christmas tree.